Nghĩa của từ shapes trong tiếng Việt
shapes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
shapes
US /ʃeɪps/
UK /ʃeɪps/
Danh từ
1.
hình dạng, hình thù
the external form or appearance characteristic of someone or something; the outline of an area or figure
Ví dụ:
•
The children learned about different geometric shapes.
Các em học sinh đã học về các hình dạng hình học khác nhau.
•
The artist used bold colors and abstract shapes in her painting.
Nghệ sĩ đã sử dụng màu sắc táo bạo và các hình dạng trừu tượng trong bức tranh của mình.
2.
tình trạng, trạng thái
the condition or state of something or someone
Ví dụ:
•
He's in good shape after his recovery.
Anh ấy đang có sức khỏe tốt sau khi hồi phục.
•
The economy is in bad shape.
Nền kinh tế đang trong tình trạng tồi tệ.
Động từ
tạo hình, định hình
to give a particular form or outline to
Ví dụ:
•
The potter carefully shaped the clay into a vase.
Người thợ gốm cẩn thận tạo hình đất sét thành một chiếc bình.
•
His experiences helped to shape his character.
Những trải nghiệm của anh ấy đã giúp định hình tính cách của anh ấy.
Từ liên quan: