Nghĩa của từ "shake in your boots" trong tiếng Việt

"shake in your boots" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

shake in your boots

US /ʃeɪk ɪn jʊər buːts/
UK /ʃeɪk ɪn jɔː buːts/
"shake in your boots" picture

Thành ngữ

sợ run cả người, rất sợ hãi

to be very frightened or nervous

Ví dụ:
The new boss made everyone shake in their boots.
Ông chủ mới khiến mọi người sợ run cả người.
I was shaking in my boots when I had to give that presentation.
Tôi đã sợ run cả người khi phải thuyết trình đó.