Nghĩa của từ "set the pace" trong tiếng Việt.
"set the pace" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
set the pace
US /set ðə peɪs/
UK /set ðə peɪs/

Thành ngữ
1.
đặt ra tốc độ, dẫn đầu
to establish the speed or rate at which something happens or is done
Ví dụ:
•
The lead runner set the pace for the entire marathon.
Người chạy dẫn đầu đã đặt ra tốc độ cho toàn bộ cuộc marathon.
•
Our company aims to set the pace in innovation within the industry.
Công ty chúng tôi đặt mục tiêu dẫn đầu về đổi mới trong ngành.
Học từ này tại Lingoland