Nghĩa của từ "set one's sight on" trong tiếng Việt

"set one's sight on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

set one's sight on

US /sɛt wʌnz saɪt ɑn/
UK /sɛt wʌnz saɪt ɒn/
"set one's sight on" picture

Thành ngữ

đặt mục tiêu vào, nhắm tới

to decide that you want to achieve a particular goal or acquire a particular thing

Ví dụ:
She has set her sights on winning the gold medal at the Olympics.
Cô ấy đã đặt mục tiêu giành huy chương vàng tại Thế vận hội.
He set his sights on a career in international law.
Anh ấy đã nhắm tới sự nghiệp trong ngành luật quốc tế.