Nghĩa của từ "set foot on" trong tiếng Việt
"set foot on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
set foot on
US /sɛt fʊt ɑn/
UK /sɛt fʊt ɒn/
Thành ngữ
đặt chân lên, bước vào
to go to or enter a place
Ví dụ:
•
He vowed never to set foot on that island again.
Anh ấy thề sẽ không bao giờ đặt chân lên hòn đảo đó nữa.
•
I haven't set foot in that restaurant since they changed the menu.
Tôi chưa từng đặt chân vào nhà hàng đó kể từ khi họ thay đổi thực đơn.
Từ liên quan: