Nghĩa của từ self-conceit trong tiếng Việt

self-conceit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

self-conceit

US /ˌself-kənˈsiːt/
UK /ˌself-kənˈsiːt/

Danh từ

tự phụ, tự mãn, kiêu căng

excessive pride in oneself or one's abilities

Ví dụ:
His self-conceit made him believe he was superior to everyone else.
Sự tự phụ của anh ta khiến anh ta tin rằng mình vượt trội hơn những người khác.
She was blinded by her own self-conceit and couldn't see her flaws.
Cô ấy bị sự tự phụ của chính mình làm cho mù quáng và không thể nhìn thấy khuyết điểm của mình.