Nghĩa của từ "second hand" trong tiếng Việt
"second hand" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
second hand
US /ˈsɛkənd ˈhænd/
UK /ˈsɛkənd ˈhænd/
Tính từ
1.
cũ, đã qua sử dụng
having had a previous owner; not new
Ví dụ:
•
I bought a second-hand car to save money.
Tôi đã mua một chiếc xe cũ để tiết kiệm tiền.
•
She prefers to buy second-hand books from charity shops.
Cô ấy thích mua sách cũ từ các cửa hàng từ thiện.
2.
gián tiếp, không trực tiếp
obtained from or through an intermediary; not directly from the original source
Ví dụ:
•
I heard the news second-hand from a friend.
Tôi nghe tin gián tiếp từ một người bạn.
•
His knowledge of the event was purely second-hand.
Kiến thức của anh ấy về sự kiện này hoàn toàn là gián tiếp.
Trạng từ
gián tiếp, không trực tiếp
not directly from the original source; indirectly
Ví dụ:
•
He heard about the job opening second-hand.
Anh ấy nghe về cơ hội việc làm gián tiếp.
•
Most of what she knows about the incident she learned second-hand.
Hầu hết những gì cô ấy biết về vụ việc đều là gián tiếp.