Nghĩa của từ "sealed deal" trong tiếng Việt
"sealed deal" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sealed deal
US /siːld diːl/
UK /siːld diːl/
Cụm từ
thỏa thuận đã được chốt, giao dịch đã hoàn tất
an agreement or transaction that has been finalized and cannot be changed
Ví dụ:
•
After weeks of negotiations, the contract is a sealed deal.
Sau nhiều tuần đàm phán, hợp đồng đã là một thỏa thuận đã được chốt.
•
Once you sign the papers, it's a sealed deal.
Một khi bạn ký giấy tờ, đó là một thỏa thuận đã được chốt.