Nghĩa của từ scraggly trong tiếng Việt

scraggly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scraggly

US /ˈskræɡ.li/
UK /ˈskræɡ.li/
"scraggly" picture

Tính từ

gầy gò, lởm chởm, không đều

thin and bony

Ví dụ:
The old dog was looking quite scraggly after a long winter.
Con chó già trông khá gầy gò sau một mùa đông dài.
He had a scraggly beard that needed trimming.
Anh ta có một bộ râu lởm chởm cần được cắt tỉa.