Nghĩa của từ schizophrenic trong tiếng Việt
schizophrenic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
schizophrenic
US /ˌskɪt.səˈfren.ɪk/
UK /ˌskɪt.səˈfren.ɪk/
Danh từ
người mắc bệnh tâm thần phân liệt
a person suffering from schizophrenia
Ví dụ:
•
The doctor diagnosed him as a schizophrenic.
Bác sĩ chẩn đoán anh ấy là một người mắc bệnh tâm thần phân liệt.
•
She works with schizophrenics to help them manage their symptoms.
Cô ấy làm việc với những người mắc bệnh tâm thần phân liệt để giúp họ kiểm soát các triệu chứng.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
1.
tâm thần phân liệt
of or relating to schizophrenia
Ví dụ:
•
He was diagnosed with a schizophrenic disorder.
Anh ấy được chẩn đoán mắc chứng rối loạn tâm thần phân liệt.
•
The film explores the complex nature of schizophrenic thought processes.
Bộ phim khám phá bản chất phức tạp của quá trình tư duy tâm thần phân liệt.
2.
mâu thuẫn, không nhất quán
having inconsistent or contradictory elements; erratic or unpredictable
Ví dụ:
•
The company's policy on remote work is quite schizophrenic, changing frequently without clear reasons.
Chính sách của công ty về làm việc từ xa khá mâu thuẫn, thường xuyên thay đổi mà không có lý do rõ ràng.
•
His artistic style is so schizophrenic, blending classical techniques with modern abstract elements.
Phong cách nghệ thuật của anh ấy rất mâu thuẫn, pha trộn kỹ thuật cổ điển với các yếu tố trừu tượng hiện đại.
Từ đồng nghĩa: