Nghĩa của từ scabby trong tiếng Việt

scabby trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

scabby

US /ˈskæb.i/
UK /ˈskæb.i/
"scabby" picture

Tính từ

1.

đóng vảy, ghẻ lở

covered with scabs

Ví dụ:
The dog had a scabby patch on its leg.
Con chó có một mảng đóng vảy trên chân.
His knees were all scabby from falling off his bike.
Đầu gối anh ấy toàn vảy do ngã xe đạp.
Từ đồng nghĩa:
2.

đê tiện, hèn hạ

(of a person) unpleasant or contemptible

Ví dụ:
He's a really scabby person, always trying to cheat others.
Anh ta là một người rất đê tiện, luôn cố gắng lừa dối người khác.
That was a scabby thing to do, leaving them without help.
Đó là một việc làm đê tiện, bỏ mặc họ không giúp đỡ.