Nghĩa của từ scabby trong tiếng Việt
scabby trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scabby
US /ˈskæb.i/
UK /ˈskæb.i/
Tính từ
1.
2.
đê tiện, hèn hạ
(of a person) unpleasant or contemptible
Ví dụ:
•
He's a really scabby person, always trying to cheat others.
Anh ta là một người rất đê tiện, luôn cố gắng lừa dối người khác.
•
That was a scabby thing to do, leaving them without help.
Đó là một việc làm đê tiện, bỏ mặc họ không giúp đỡ.
Từ đồng nghĩa: