Nghĩa của từ crusted trong tiếng Việt

crusted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

crusted

US /ˈkrʌs.tɪd/
UK /ˈkrʌs.tɪd/

Tính từ

đóng vảy, có vỏ cứng

covered with a crust or hard layer

Ví dụ:
The old bread was all crusted over.
Ổ bánh mì cũ đã cứng lại hết rồi.
His eyes were crusted with sleep.
Mắt anh ấy đóng ghèn vì buồn ngủ.