Nghĩa của từ "sandwich maker" trong tiếng Việt
"sandwich maker" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sandwich maker
US /ˈsændwɪtʃ ˈmeɪkər/
UK /ˈsændwɪtʃ ˈmeɪkər/
Danh từ
1.
người làm bánh mì kẹp
a person who makes sandwiches, especially as a job
Ví dụ:
•
The new sandwich maker at the deli is very efficient.
Người làm bánh mì kẹp mới ở cửa hàng rất hiệu quả.
•
She worked as a sandwich maker during her college years.
Cô ấy làm nghề làm bánh mì kẹp trong những năm đại học.
2.
máy làm bánh mì kẹp, máy nướng bánh mì kẹp
an electrical appliance for making toasted sandwiches
Ví dụ:
•
I used my new sandwich maker to make a quick breakfast.
Tôi đã dùng máy làm bánh mì kẹp mới của mình để làm bữa sáng nhanh.
•
Do you prefer a grilled cheese made in a pan or a sandwich maker?
Bạn thích phô mai nướng làm bằng chảo hay bằng máy làm bánh mì kẹp?