Nghĩa của từ sandwiches trong tiếng Việt

sandwiches trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sandwiches

US /ˈsændwɪtʃɪz/
UK /ˈsændwɪtʃɪz/

Danh từ số nhiều

bánh mì kẹp

an item of food consisting of two pieces of bread with a filling between them, eaten as a light meal

Ví dụ:
We packed some sandwiches for our picnic.
Chúng tôi đã chuẩn bị vài cái bánh mì kẹp cho buổi dã ngoại.
The cafe offers a variety of delicious sandwiches.
Quán cà phê cung cấp nhiều loại bánh mì kẹp ngon.