Nghĩa của từ "sales trend" trong tiếng Việt
"sales trend" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sales trend
US /seɪlz trend/
UK /seɪlz trend/
Danh từ
xu hướng bán hàng, xu hướng doanh số
the general direction in which sales are moving over a period of time
Ví dụ:
•
The latest report shows a positive sales trend for the quarter.
Báo cáo mới nhất cho thấy xu hướng bán hàng tích cực trong quý này.
•
Analysts are studying the sales trend to predict future revenue.
Các nhà phân tích đang nghiên cứu xu hướng bán hàng để dự báo doanh thu trong tương lai.
Từ liên quan: