Nghĩa của từ "ruling party" trong tiếng Việt

"ruling party" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ruling party

US /ˈruːlɪŋ ˈpɑːrti/
UK /ˈruːlɪŋ ˈpɑːti/

Danh từ

đảng cầm quyền, đảng lãnh đạo

the political party or coalition of parties that holds the majority of seats in a parliament or legislature and forms the government

Ví dụ:
The ruling party announced new economic policies.
Đảng cầm quyền đã công bố các chính sách kinh tế mới.
The opposition criticized the actions of the ruling party.
Phe đối lập đã chỉ trích hành động của đảng cầm quyền.