Nghĩa của từ ructions trong tiếng Việt

ructions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ructions

US /ˈrʌk.ʃənz/
UK /ˈrʌk.ʃənz/
"ructions" picture

Danh từ số nhiều

sự xáo trộn, cuộc cãi vã, sự náo động

a disturbance or quarrel

Ví dụ:
There were ructions in the meeting when the new policy was announced.
sự xáo trộn trong cuộc họp khi chính sách mới được công bố.
The children caused quite a few ructions during the long car journey.
Những đứa trẻ đã gây ra khá nhiều rắc rối trong suốt chuyến đi xe dài.