Nghĩa của từ roared trong tiếng Việt

roared trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

roared

US /rɔrd/
UK /rɔːd/

Động từ

1.

gầm, hét

to make a long, loud, deep sound, typically one made by a lion or other large wild animal

Ví dụ:
The lion roared loudly, startling the gazelles.
Sư tử gầm lớn, làm những con linh dương giật mình.
The crowd roared with excitement as the team scored.
Đám đông hò reo phấn khích khi đội ghi bàn.
2.

cười phá lên, cười rộ

to laugh loudly and unrestrainedly

Ví dụ:
He roared with laughter at the comedian's joke.
Anh ấy cười phá lên trước câu chuyện cười của diễn viên hài.
The whole room roared with amusement.
Cả phòng cười ầm lên vì thích thú.