Nghĩa của từ "roar with laughter" trong tiếng Việt
"roar with laughter" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
roar with laughter
US /rɔːr wɪð ˈlæf.tər/
UK /rɔː wɪð ˈlɑːf.tər/
Thành ngữ
cười phá lên, cười vang
to laugh very loudly
Ví dụ:
•
The comedian made the audience roar with laughter.
Diễn viên hài đã khiến khán giả cười phá lên.
•
We all roared with laughter when he told that joke.
Tất cả chúng tôi đều cười phá lên khi anh ấy kể câu chuyện đùa đó.