Nghĩa của từ roaring trong tiếng Việt

roaring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

roaring

US /ˈrɔːr.ɪŋ/
UK /ˈrɔː.rɪŋ/
"roaring" picture

Tính từ

1.

ầm ĩ, gầm thét

making a loud, deep, prolonged sound

Ví dụ:
The crowd gave a roaring cheer.
Đám đông đã reo hò ầm ĩ.
We sat by a roaring fire.
Chúng tôi ngồi cạnh một đống lửa bùng cháy.
2.

phát đạt, thành công vang dội

(of a trade or business) highly successful and profitable

Ví dụ:
The company has had a roaring success this quarter.
Công ty đã đạt được thành công vang dội trong quý này.
Business is roaring at the new restaurant.
Việc kinh doanh đang phát đạt tại nhà hàng mới.

Danh từ

tiếng gầm, tiếng gầm thét

a loud, deep, prolonged sound

Ví dụ:
We heard the roaring of the lion.
Chúng tôi nghe thấy tiếng gầm của sư tử.
The roaring of the waves was deafening.
Tiếng gầm của sóng biển thật chói tai.