Nghĩa của từ revolt trong tiếng Việt
revolt trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
revolt
US /rɪˈvoʊlt/
UK /rɪˈvəʊlt/
Động từ
1.
nổi dậy, chống lại
rise in rebellion
Ví dụ:
•
The people decided to revolt against the oppressive regime.
Người dân quyết định nổi dậy chống lại chế độ áp bức.
•
The soldiers threatened to revolt if their demands were not met.
Những người lính đe dọa sẽ nổi dậy nếu yêu cầu của họ không được đáp ứng.
2.
gây ghê tởm, gây sốc
cause to feel disgust or shock
Ví dụ:
•
The cruelty of the act made her stomach revolt.
Sự tàn ác của hành động đó khiến cô ấy cảm thấy ghê tởm.
•
His racist remarks revolted everyone present.
Những lời lẽ phân biệt chủng tộc của anh ta đã gây phẫn nộ cho tất cả những người có mặt.
Danh từ
cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa
an act of rebellion or an uprising
Ví dụ:
•
The sudden revolt caught the government by surprise.
Cuộc nổi dậy bất ngờ đã khiến chính phủ bất ngờ.
•
The peasants staged a revolt against the feudal lords.
Nông dân đã tổ chức một cuộc nổi dậy chống lại các lãnh chúa phong kiến.
Từ liên quan: