Nghĩa của từ revolting trong tiếng Việt

revolting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

revolting

US /rɪˈvoʊl.tɪŋ/
UK /rɪˈvəʊl.tɪŋ/
"revolting" picture

Tính từ

kinh tởm, ghê tởm

extremely unpleasant or disgusting

Ví dụ:
The smell from the garbage was absolutely revolting.
Mùi từ rác thải thật là kinh tởm.
I find his behavior revolting.
Tôi thấy hành vi của anh ta thật đáng ghét.

Động từ

nổi dậy, làm ghê tởm

present participle of revolt: to take part in a rebellion or to cause someone to feel disgust

Ví dụ:
The peasants were revolting against the king.
Những người nông dân đang nổi dậy chống lại nhà vua.
The thought of eating raw meat was revolting him.
Ý nghĩ ăn thịt sống đang làm anh ta phát tởm.
Từ liên quan: