Nghĩa của từ backslide trong tiếng Việt
backslide trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
backslide
US /ˈbæk.slaɪd/
UK /ˈbæk.slaɪd/
Động từ
trượt ngược
to go back to doing something bad when you have been doing something good, especially to stop working hard or to fail to do something that you had agreed to do:
Ví dụ:
•
My diet was going well, but I've been backsliding a little recently.