Nghĩa của từ worsen trong tiếng Việt
worsen trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
worsen
US /ˈwɝː.sən/
UK /ˈwɜː.sən/
Động từ
trở nên tồi tệ hơn, làm tồi tệ hơn
to make or become worse
Ví dụ:
•
His condition began to worsen after he stopped taking his medication.
Tình trạng của anh ấy bắt đầu trở nên tồi tệ hơn sau khi anh ấy ngừng dùng thuốc.
•
The heavy rain will only worsen the flooding in the area.
Mưa lớn sẽ chỉ làm tình hình lũ lụt trở nên tồi tệ hơn trong khu vực.