Nghĩa của từ receives trong tiếng Việt

receives trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

receives

US /rɪˈsiːvz/
UK /rɪˈsiːvz/

Động từ

1.

nhận, tiếp nhận

be given, presented with, or paid (something)

Ví dụ:
She receives a salary every month.
Cô ấy nhận lương hàng tháng.
The museum receives many visitors each year.
Bảo tàng đón tiếp nhiều du khách mỗi năm.
2.

chịu, nhận

be subjected to (something unwelcome or unpleasant)

Ví dụ:
The proposal receives strong criticism.
Đề xuất nhận nhiều chỉ trích gay gắt.
He receives threats regularly.
Anh ấy thường xuyên nhận được những lời đe dọa.