Nghĩa của từ rearing trong tiếng Việt
rearing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rearing
US /ˈrɪərɪŋ/
UK /ˈrɪərɪŋ/
Danh từ
nuôi dạy, chăn nuôi
the raising of a child or young animal to maturity
Ví dụ:
•
The challenges of child rearing are immense.
Những thách thức của việc nuôi dạy con cái là rất lớn.
•
She dedicated her life to the rearing of her grandchildren.
Cô ấy đã dành cả đời mình để nuôi dạy các cháu.
Tính từ
chồm lên, đứng bằng hai chân sau
(of an animal, especially a horse) rising up on its hind legs
Ví dụ:
•
The wild horse stood rearing against the sunset.
Con ngựa hoang đứng chồm lên dưới ánh hoàng hôn.
•
A magnificent stallion, rearing and snorting, was the centerpiece of the show.
Một con ngựa đực tuyệt đẹp, đang chồm lên và khịt mũi, là tâm điểm của buổi biểu diễn.
Từ liên quan: