Nghĩa của từ rankings trong tiếng Việt
rankings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rankings
US /ˈræŋkɪŋz/
UK /ˈræŋkɪŋz/
Danh từ số nhiều
thứ hạng, bảng xếp hạng
a list of people or things in order of their quality, success, or importance
Ví dụ:
•
The university improved its global rankings this year.
Trường đại học đã cải thiện thứ hạng toàn cầu trong năm nay.
•
He is currently at the top of the world tennis rankings.
Anh ấy hiện đang đứng đầu bảng xếp hạng quần vợt thế giới.
Từ liên quan: