Nghĩa của từ ranked trong tiếng Việt
ranked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ranked
US /ræŋkt/
UK /ræŋkt/
Tính từ
được xếp hạng, có thứ hạng
having a specified position in a hierarchical order
Ví dụ:
•
He is a highly ranked tennis player.
Anh ấy là một vận động viên quần vợt có thứ hạng cao.
•
The university is ranked among the top 10 globally.
Trường đại học được xếp hạng trong số 10 trường hàng đầu toàn cầu.
Quá khứ phân từ
được xếp hạng, được đánh giá
past participle of 'rank'
Ví dụ:
•
The soldiers were ranked according to their experience.
Các binh sĩ được xếp hạng theo kinh nghiệm của họ.
•
The company is ranked as one of the best employers.
Công ty được xếp hạng là một trong những nhà tuyển dụng tốt nhất.
Từ liên quan: