Nghĩa của từ questioner trong tiếng Việt

questioner trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

questioner

US /ˈkwes.tʃə.nɚ/
UK /ˈkwes.tʃə.nər/

Danh từ

người đặt câu hỏi, người chất vấn

a person who asks questions

Ví dụ:
The journalist acted as the chief questioner during the press conference.
Nhà báo đóng vai trò là người đặt câu hỏi chính trong buổi họp báo.
As the questioner, she had to be prepared for all possible answers.
người đặt câu hỏi, cô ấy phải chuẩn bị cho mọi câu trả lời có thể.