Nghĩa của từ questionably trong tiếng Việt

questionably trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

questionably

US /ˈkwes.tʃə.nə.bli/
UK /ˈkwes.tʃə.nə.bli/
"questionably" picture

Trạng từ

đáng ngờ, có thể bị nghi vấn

in a way that is doubtful or uncertain; in a way that is open to question

Ví dụ:
His motives were questionably pure.
Động cơ của anh ta đáng ngờ về sự trong sáng.
The evidence was questionably obtained.
Bằng chứng được thu thập một cách đáng ngờ.