Nghĩa của từ questions trong tiếng Việt
questions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
questions
US /ˈkwɛs.tʃənz/
UK /ˈkwɛs.tʃənz/
Danh từ số nhiều
1.
câu hỏi
sentences or phrases used to ask for information
Ví dụ:
•
The teacher asked the students several questions.
Giáo viên đã hỏi học sinh một vài câu hỏi.
•
Do you have any questions about the presentation?
Bạn có câu hỏi nào về bài thuyết trình không?
2.
vấn đề, điều cần giải quyết
matters or problems that need to be discussed or resolved
Ví dụ:
•
There are still many unresolved questions regarding the incident.
Vẫn còn nhiều vấn đề chưa được giải quyết liên quan đến vụ việc.
•
We need to address these ethical questions before proceeding.
Chúng ta cần giải quyết những vấn đề đạo đức này trước khi tiếp tục.