Nghĩa của từ "Put your foot in it" trong tiếng Việt

"Put your foot in it" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Put your foot in it

US /pʊt jʊər fʊt ɪn ɪt/
UK /pʊt jɔː fʊt ɪn ɪt/

Thành ngữ

lỡ lời, nói hớ, phạm sai lầm

to say or do something accidentally that embarrasses or offends someone

Ví dụ:
I really put my foot in it when I asked her about her ex-husband, not knowing they had just divorced.
Tôi thực sự đã lỡ lời khi hỏi cô ấy về chồng cũ, không biết rằng họ vừa mới ly hôn.
He's always putting his foot in it, saying the wrong thing at the wrong time.
Anh ấy luôn lỡ lời, nói những điều sai trái vào thời điểm không thích hợp.