Nghĩa của từ punk trong tiếng Việt
punk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
punk
US /pʌŋk/
UK /pʌŋk/
Danh từ
1.
punk
a loud, fast-moving, and aggressive form of rock music, popular in the late 1970s.
Ví dụ:
•
The band played classic punk rock.
Ban nhạc chơi nhạc punk rock cổ điển.
•
He grew up listening to punk music.
Anh ấy lớn lên bằng cách nghe nhạc punk.
2.
punk, người theo phong cách punk
a young person who likes punk rock and dresses in a distinctive way, often with ripped clothes, spiked hair, and safety pins.
Ví dụ:
•
She used to be a real punk in her youth.
Cô ấy từng là một punk thực thụ khi còn trẻ.
•
The street was full of young punks with colorful hair.
Con phố đầy những punk trẻ với mái tóc đầy màu sắc.
Từ đồng nghĩa:
3.
thằng nhóc, kẻ vô tích sự
(informal) a young person, especially a boy, who is inexperienced or of little importance.
Ví dụ:
•
He's just a little punk trying to act tough.
Anh ta chỉ là một thằng nhóc đang cố tỏ ra cứng rắn.
•
Don't listen to that little punk.
Đừng nghe lời thằng nhóc đó.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
rút lui, bỏ cuộc
(informal) to renege on a deal or agreement.
Ví dụ:
•
He promised to help, but then he punked out.
Anh ta hứa sẽ giúp, nhưng sau đó lại rút lui.
•
Don't punk on me now, we had a deal!
Đừng bỏ cuộc bây giờ, chúng ta đã có thỏa thuận rồi!
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
thuộc về punk, phong cách punk
of or relating to punk rock or punks.
Ví dụ:
•
He has a very punk attitude.
Anh ấy có thái độ rất punk.
•
She wore a punk outfit to the concert.
Cô ấy mặc một bộ trang phục punk đến buổi hòa nhạc.
Từ liên quan: