Nghĩa của từ "puffer jacket" trong tiếng Việt

"puffer jacket" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

puffer jacket

US /ˈpʌfər ˈdʒækɪt/
UK /ˈpʌfə ˈdʒækɪt/

Danh từ

áo khoác phao, áo phao

a quilted jacket, typically filled with down or synthetic fibers, that is puffy and designed to provide warmth

Ví dụ:
She wore a warm puffer jacket to brave the cold winter weather.
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác phao ấm áp để chống chọi với thời tiết mùa đông lạnh giá.
My new puffer jacket is so lightweight yet incredibly warm.
Chiếc áo khoác phao mới của tôi rất nhẹ nhưng vô cùng ấm áp.