Nghĩa của từ "property prices" trong tiếng Việt

"property prices" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

property prices

US /ˈprɑpərti ˈpraɪsɪz/
UK /ˈprɒpəti ˈpraɪsɪz/

Danh từ số nhiều

giá bất động sản, giá nhà đất

the cost of real estate, including houses, apartments, and land

Ví dụ:
Rising property prices are making it difficult for first-time buyers to enter the market.
Giá bất động sản tăng cao khiến người mua nhà lần đầu khó tiếp cận thị trường.
The government is implementing policies to stabilize property prices.
Chính phủ đang thực hiện các chính sách để ổn định giá bất động sản.