Nghĩa của từ "pots and pans" trong tiếng Việt
"pots and pans" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pots and pans
US /pɑts ænd pænz/
UK /pɒts ænd pænz/
Danh từ số nhiều
nồi niêu xoong chảo, dụng cụ nấu ăn
various cooking utensils, especially those used for boiling and frying
Ví dụ:
•
The kitchen was filled with dirty pots and pans after the big dinner.
Nhà bếp đầy nồi niêu xoong chảo bẩn sau bữa tối lớn.
•
She bought new pots and pans for her apartment.
Cô ấy đã mua nồi niêu xoong chảo mới cho căn hộ của mình.