Nghĩa của từ plugged trong tiếng Việt

plugged trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plugged

US /plʌɡd/
UK /plʌɡd/

Tính từ

1.

đã cắm, đã kết nối

connected to an electrical power supply or to another piece of equipment

Ví dụ:
Make sure the computer is properly plugged in before you turn it on.
Hãy đảm bảo máy tính đã được cắm điện đúng cách trước khi bật.
The headphones are plugged into the audio jack.
Tai nghe đã được cắm vào giắc cắm âm thanh.
2.

bị tắc, bị bịt kín

(of a hole or opening) blocked or stopped up

Ví dụ:
The sink is plugged again; I can't get the water to drain.
Bồn rửa lại bị tắc rồi; tôi không thể thoát nước được.
The drain was completely plugged with leaves and debris.
Cống bị tắc hoàn toàn bởi lá và rác.