Nghĩa của từ "play ground" trong tiếng Việt
"play ground" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
play ground
US /ˈpleɪˌɡraʊnd/
UK /ˈpleɪˌɡraʊnd/
Danh từ
1.
sân chơi
an outdoor area provided for children to play on, especially at a school or public park
Ví dụ:
•
The children ran excitedly to the playground.
Những đứa trẻ hào hứng chạy đến sân chơi.
•
The school playground has swings and a slide.
Sân chơi của trường có xích đu và cầu trượt.
2.
sân chơi, lĩnh vực
a place or situation in which a particular activity or type of behavior can be freely exercised
Ví dụ:
•
The internet has become a vast playground for ideas.
Internet đã trở thành một sân chơi rộng lớn cho các ý tưởng.
•
The city's nightlife is a playground for young adults.
Cuộc sống về đêm của thành phố là một sân chơi cho người trẻ.