Nghĩa của từ "play around with" trong tiếng Việt
"play around with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
play around with
US /pleɪ əˈraʊnd wɪð/
UK /pleɪ əˈraʊnd wɪð/
Cụm động từ
1.
thử nghiệm với, nghĩ vu vơ về
to experiment with something or use it in a casual way
Ví dụ:
•
I like to play around with new software to see what it can do.
Tôi thích thử nghiệm với phần mềm mới để xem nó có thể làm gì.
•
He's just playing around with the idea of starting a business.
Anh ấy chỉ đang nghĩ vu vơ về ý tưởng khởi nghiệp.
2.
nghịch, đùa giỡn
to behave in a silly or unserious way
Ví dụ:
•
Stop playing around with your food and eat it.
Đừng nghịch thức ăn nữa, ăn đi.
•
The kids were playing around with the toys in the living room.
Những đứa trẻ đang chơi đùa với đồ chơi trong phòng khách.