Nghĩa của từ "play a part in" trong tiếng Việt

"play a part in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

play a part in

US /pleɪ ə pɑːrt ɪn/
UK /pleɪ ə pɑːt ɪn/

Thành ngữ

đóng vai trò trong, góp phần vào

to be involved in something or to have an effect on it

Ví dụ:
Luck can play a part in success, but hard work is essential.
May mắn có thể đóng một vai trò trong thành công, nhưng làm việc chăm chỉ là điều cần thiết.
Several factors play a part in climate change.
Một số yếu tố đóng vai trò trong biến đổi khí hậu.