Nghĩa của từ pare trong tiếng Việt
pare trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
pare
US /per/
UK /peər/
Động từ
1.
gọt, cắt tỉa, giảm bớt
trim (something) by cutting away its outer edges
Ví dụ:
•
She carefully pared the apple before slicing it.
Cô ấy cẩn thận gọt vỏ quả táo trước khi thái lát.
•
He used a knife to pare down the wooden stick.
Anh ấy dùng dao để gọt thanh gỗ.
2.
cắt giảm, giảm bớt, thu hẹp
reduce (something) in size, extent, quantity, or number, typically in a gradual way
Ví dụ:
•
The company had to pare down its workforce to cut costs.
Công ty phải cắt giảm lực lượng lao động để giảm chi phí.
•
We need to pare down the budget for next year.
Chúng ta cần cắt giảm ngân sách cho năm tới.