Nghĩa của từ "paternity leave for fathers" trong tiếng Việt

"paternity leave for fathers" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

paternity leave for fathers

US /pəˈtɜːrnɪti liːv fɔːr ˈfɑːðərz/
UK /pəˈtɜːnɪti liːv fɔː ˈfɑːðəz/

Cụm từ

nghỉ thai sản cho cha

a period of absence from work granted to a father after or shortly before the birth of his child

Ví dụ:
He took two weeks of paternity leave for fathers to help his wife after their baby was born.
Anh ấy đã nghỉ hai tuần nghỉ thai sản cho cha để giúp vợ sau khi em bé chào đời.
Many companies are now offering more generous paternity leave for fathers.
Nhiều công ty hiện đang cung cấp nghỉ thai sản cho cha hào phóng hơn.