Nghĩa của từ participated trong tiếng Việt

participated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

participated

US /pɑːrˈtɪsɪpeɪtɪd/
UK /pɑːˈtɪsɪpeɪtɪd/

Thì quá khứ

đã tham gia, đã góp phần

took part in an activity or event

Ví dụ:
She participated in the marathon last year.
Cô ấy đã tham gia cuộc thi marathon năm ngoái.
Many students participated in the school play.
Nhiều học sinh đã tham gia vở kịch của trường.

Quá khứ phân từ

đã tham gia, đã góp phần

having taken part in an activity or event

Ví dụ:
The survey included all students who had participated in the exchange program.
Khảo sát bao gồm tất cả sinh viên đã tham gia chương trình trao đổi.
Having participated in many competitions, he was well-prepared.
Sau khi đã tham gia nhiều cuộc thi, anh ấy đã chuẩn bị rất kỹ.