Nghĩa của từ "part time job" trong tiếng Việt
"part time job" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
part time job
US /ˈpɑːrt taɪm dʒɑːb/
UK /ˈpɑːt taɪm dʒɒb/
Danh từ
công việc bán thời gian, việc làm thêm
a job that requires fewer hours per week than a full-time job
Ví dụ:
•
She took a part-time job to help pay for her studies.
Cô ấy nhận một công việc bán thời gian để trang trải chi phí học tập.
•
Many students work a part-time job during the summer.
Nhiều sinh viên làm công việc bán thời gian trong mùa hè.
Từ liên quan: