Nghĩa của từ "part of" trong tiếng Việt

"part of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

part of

US /pɑːrt əv/
UK /pɑːt əv/

Cụm từ

1.

một phần của, thành phần của

a component or segment of a larger whole

Ví dụ:
The engine is a crucial part of the car.
Động cơ là một phần quan trọng của chiếc xe.
Being honest is an important part of any relationship.
Trung thực là một phần quan trọng của bất kỳ mối quan hệ nào.
2.

một phần của, tham gia vào

to be involved in or associated with something

Ví dụ:
I want to be part of the solution, not the problem.
Tôi muốn là một phần của giải pháp, không phải vấn đề.
She felt like she wasn't really part of the group.