Nghĩa của từ "one-man band" trong tiếng Việt
"one-man band" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
one-man band
US /ˌwʌn.mæn ˈbænd/
UK /ˌwʌn.mæn ˈbænd/
Danh từ
1.
ban nhạc một người
a single person who plays several musical instruments simultaneously
Ví dụ:
•
The street performer was a true one-man band, playing guitar, harmonica, and drums all at once.
Nghệ sĩ đường phố là một ban nhạc một người thực thụ, chơi guitar, harmonica và trống cùng một lúc.
•
He started his career as a one-man band, entertaining crowds with his unique setup.
Anh ấy bắt đầu sự nghiệp của mình với tư cách là một ban nhạc một người, giải trí cho đám đông bằng cách sắp xếp độc đáo của mình.
Từ đồng nghĩa:
2.
người làm mọi việc, người đa năng
a person who does all or most of the work in an organization or activity
Ví dụ:
•
For this startup, the founder is a real one-man band, handling everything from product development to marketing.
Đối với startup này, người sáng lập là một người làm mọi việc thực sự, xử lý mọi thứ từ phát triển sản phẩm đến tiếp thị.
•
Our small department often feels like a one-man band, with each person juggling multiple roles.
Bộ phận nhỏ của chúng tôi thường cảm thấy như một người làm mọi việc, với mỗi người đảm nhiệm nhiều vai trò.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: