Nghĩa của từ "on the waiting list" trong tiếng Việt

"on the waiting list" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

on the waiting list

US /ɑn ðə ˈweɪtɪŋ lɪst/
UK /ɒn ðə ˈweɪtɪŋ lɪst/
"on the waiting list" picture

Cụm từ

trong danh sách chờ, trên danh sách chờ

a list of people who are waiting for something, such as a product, service, or opportunity, that is not immediately available

Ví dụ:
We put our names on the waiting list for the new apartment.
Chúng tôi đã ghi tên mình vào danh sách chờ cho căn hộ mới.
The concert tickets are sold out, but you can still get on the waiting list.
Vé buổi hòa nhạc đã bán hết, nhưng bạn vẫn có thể vào danh sách chờ.