Nghĩa của từ "on somebody’s coat-tails" trong tiếng Việt
"on somebody’s coat-tails" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
on somebody’s coat-tails
US /ɑn ˈsʌm.bə.diz ˈkoʊt.teɪlz/
UK /ɒn ˈsʌm.bə.diz ˈkəʊt.teɪlz/
Thành ngữ
nhờ vào, dựa hơi
benefiting from another person's success or achievements
Ví dụ:
•
He got the promotion on his brother's coat-tails, not because of his own merit.
Anh ấy được thăng chức nhờ vào anh trai mình, chứ không phải do năng lực của bản thân.
•
The new band is trying to ride on the coat-tails of their famous mentor.
Ban nhạc mới đang cố gắng dựa hơi người cố vấn nổi tiếng của họ.
Từ liên quan: