Nghĩa của từ "on account of" trong tiếng Việt.
"on account of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
on account of
US /"ɑːn əˈkaʊnt əv"/
UK /"ɑːn əˈkaʊnt əv"/

Cụm từ
1.
vì, do, bởi vì
because of; due to
Ví dụ:
•
The game was canceled on account of the rain.
Trận đấu bị hủy vì trời mưa.
•
She couldn't attend the meeting on account of her illness.
Cô ấy không thể tham dự cuộc họp vì bị ốm.
Từ đồng nghĩa:
Học từ này tại Lingoland