Nghĩa của từ offerings trong tiếng Việt
offerings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
offerings
US /ˈɔːfərɪŋz/
UK /ˈɒfərɪŋz/
Danh từ số nhiều
1.
sản phẩm, dịch vụ
things offered, especially as a gift or contribution
Ví dụ:
•
The museum displayed a variety of artistic offerings.
Bảo tàng trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật.
•
The restaurant has some new menu offerings this season.
Nhà hàng có một số món ăn mới trong thực đơn mùa này.
2.
tiền dâng cúng, khoản đóng góp
money or goods contributed to a church or charity
Ví dụ:
•
The church collected weekly offerings from its congregation.
Nhà thờ thu thập tiền dâng cúng hàng tuần từ giáo đoàn của mình.
•
Generous offerings helped fund the new community center.
Những khoản đóng góp hào phóng đã giúp tài trợ cho trung tâm cộng đồng mới.
Từ liên quan: